Xe tải ben có lốp cỡ nào?
Kích thước lốp xe tải tự đổ thay đổi tùy theo mục đích sử dụng và kiểu xe, đặc biệt là giữa xe tải tự đổ dùng trong xây dựng và xe tải tự đổ khớp nối cứng dùng trong khai thác mỏ. Sau đây là bảng tham khảo về kích thước lốp của các loại xe tải tự đổ thông dụng:
1. Kích thước lốp thông dụng cho xe ben xây dựng đường bộ là 12.00R20, 12R22.5 và 315/80R22.5. Đặc điểm: Lốp nhỏ, phù hợp với tốc độ cao và đường sá cứng; tập trung vào tiết kiệm nhiên liệu và độ ổn định.
2. Kích thước lốp thông dụng cho xe tải ben cứng dùng trong khai thác mỏ (như CAT 777, Komatsu HD785, v.v.) là 18.00-33, 24.00-35, 27.00-49, 33.00-51, 40.00-57, 59/80R63 (đối với xe tải khai thác mỏ siêu lớn như CAT 797F).
Đặc điểm: Lốp xe có kích thước cực lớn, phù hợp với tải trọng cao và địa hình khai thác mỏ khắc nghiệt. Mỗi lốp nặng hàng trăm kg, thậm chí hơn một tấn.
3. Kích thước lốp thông dụng cho xe tải ben khớp nối dùng trong khai thác mỏ (như Volvo A40, CAT 745, v.v.) là 29.5R25 và 750/65R25.
Đặc điểm: Thích hợp cho địa hình lầy lội, dốc và trơn trượt, với độ bám đường và khả năng vận hành địa hình tốt hơn.
Việc lựa chọn vành xe phù hợp phải đi kèm với lốp xe phù hợp để cải thiện đáng kể độ an toàn, khả năng chịu tải, độ bền và hiệu quả bảo trì của toàn bộ xe!
HYWG là nhà thiết kế và sản xuất bánh xe địa hình số 1 Trung Quốc, đồng thời là chuyên gia hàng đầu thế giới về thiết kế và sản xuất các bộ phận vành xe. Tất cả sản phẩm đều được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng cao nhất.
Chúng tôi có đội ngũ nghiên cứu và phát triển gồm các kỹ sư cao cấp và chuyên gia kỹ thuật, tập trung vào nghiên cứu và ứng dụng các công nghệ tiên tiến để duy trì vị trí dẫn đầu trong ngành. Chúng tôi đã thiết lập một hệ thống dịch vụ hậu mãi hoàn chỉnh để cung cấp hỗ trợ kỹ thuật và bảo trì sau bán hàng kịp thời và hiệu quả, đảm bảo khách hàng có trải nghiệm sử dụng suôn sẻ. Chúng tôi có hơn 20 năm kinh nghiệm trong sản xuất bánh xe.
Cung cấp vành xe cỡ lớn cho BelAZ 7557.
BelAZ 7557 là dòng xe tải tự đổ cứng cáp do BelAZ sản xuất, được sử dụng rộng rãi trong các hoạt động khai thác mỏ lộ thiên. Được chế tạo từ thép cường độ cao, kết cấu chắc chắn và bền bỉ, phù hợp với tải trọng nặng và hoạt động liên tục. Xe có khả năng thích ứng cao và có thể hoạt động trong môi trường khắc nghiệt như cao nguyên và vùng lạnh.
BelAZ 7557Xe tải BelAZ 7557 thường được sử dụng trong khai thác mỏ lộ thiên để vận chuyển quặng (như quặng sắt, than đá, quặng đồng, v.v.) và cắt đá thải từ các khu mỏ. Do điều kiện môi trường khắc nghiệt trong mỏ, điều kiện đường sá phức tạp và nhu cầu vận chuyển các khối lượng lớn, nên cần những phương tiện hạng nặng, được gia cố chắc chắn như vậy. BelAZ 7557 có tải trọng 55 tấn, và mỗi lốp phải chịu được trọng lượng khoảng 25-30 tấn. Trong điều kiện làm việc khắc nghiệt và yêu cầu tải trọng nặng như vậy, vành xe đa mảnh 19.50-49/4.0 có độ bền kết cấu và khả năng chống va đập cao, đáp ứng được điều kiện làm việc tải trọng cao, áp suất lốp thấp, tốc độ chậm và tải trọng nặng.
Lốp BelAZ 7557 với vành 19.50-49/4.0 có những ưu điểm gì?
Lốp BelAZ 7557 với vành 19.50-49/4.0 giúp xe tải ben khai thác mỏ cỡ lớn này hoạt động đáng tin cậy và hiệu quả. Ưu điểm của nó được thể hiện ở các khía cạnh sau, chủ yếu xoay quanh ba khía cạnh cốt lõi: hiệu suất, an toàn và bảo trì:
1. Sự kết hợp chặt chẽ để đảm bảo an toàn cấu trúc
Lốp tiêu chuẩn cho BelAZ 7557 là loại 27.00R49 hoặc 31/90R49, có đường kính trong của vành là 49 inch và chiều rộng hơn 27 inch.
Vành xe rộng 19,50 inch cung cấp độ bám mép lốp tốt, ngăn ngừa hiện tượng trượt hoặc nổ lốp khi chịu tải nặng, tốc độ cao hoặc khi vào cua.
Việc sử dụng kích thước vành xe được nhà sản xuất khuyến nghị đảm bảo phân bổ ứng suất lốp hợp lý, độ kín khít của mép lốp và hệ số an toàn cao.
2. Cấu trúc vành nhiều mảnh (/4.0) giúp dễ dàng tháo lắp và bảo trì.
“/4.0” có nghĩa là vành xe có cấu trúc nhiều mảnh (thường gồm năm mảnh: vòng đáy, vòng bên, vòng khóa, vòng giữ, v.v.).
Các lợi ích bao gồm:
Lốp xe có thể được thay thế nhanh chóng ngay tại chỗ ở khu mỏ mà không cần phải gửi về xưởng sửa chữa;
Các bộ phận (như vòng khóa hoặc vòng giữ) có thể được thay thế riêng lẻ trong trường hợp hư hỏng cục bộ, do đó giảm chi phí bảo trì;
Sản phẩm dễ dàng tháo lắp, độ an toàn cao và phù hợp với môi trường vận hành xe tải khai thác mỏ lộ thiên tần suất cao.
3. Khả năng chịu tải cao, thích ứng với điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Vành xe 19.50-49/4.0 thường được làm từ thép hợp kim cường độ cao, có khả năng chống va đập và độ bền cao.
Ngay cả trong điều kiện làm việc khắc nghiệt như nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp, ẩm ướt hoặc nhiều sỏi đá, nó vẫn có thể duy trì cấu trúc ổn định, lực phân bố đều và tuổi thọ cao.
Công ty chúng tôi hoạt động rộng rãi trong các lĩnh vực máy móc kỹ thuật, vành xe khai thác mỏ, vành xe nâng, vành xe công nghiệp, vành xe nông nghiệp, các bộ phận vành xe khác và lốp xe.
Dưới đây là các kích thước vành xe khác nhau mà công ty chúng tôi có thể sản xuất trong nhiều lĩnh vực:
Kích thước máy móc kỹ thuật:
| 8:00-20 | 7,50-20 | 8,50-20 | 10:00-20 | 14:00-20 | 10:00-24 | 10:00-25 |
| 11,25-25 | 12:00-25 | 13:00-25 | 14:00-25 | 17:00-25 | 19,50-25 | 22:00-25 |
| 24:00-25 | 25.00-25 | 36.00-25 | 24:00-29 | 25:00-29 | 27:00-29 | 13:00-33 |
Kích thước vành mỏ:
| 22:00-25 | 24:00-25 | 25.00-25 | 36.00-25 | 24:00-29 | 25:00-29 | 27:00-29 |
| 28:00-33 | 16:00-34 | 15:00-35 | 17:00-35 | 19,50-49 | 24:00-51 | 40,00-51 |
| 29:00-57 | 32.00-57 | 41,00-63 | 44,00-63 |
Kích thước vành bánh xe nâng:
| 3.00-8 | 4.33-8 | 4.00-9 | 6.00-9 | 5.00-10 | 6,50-10 | 5.00-12 |
| 8:00-12 | 4,50-15 | 5,50-15 | 6,50-15 | 7:00-15 | 8:00-15 | 9,75-15 |
| 11:00-15 | 11,25-25 | 13:00-25 | 13:00-33 |
Kích thước vành xe công nghiệp:
| 7:00-20 | 7,50-20 | 8,50-20 | 10:00-20 | 14:00-20 | 10:00-24 | 7.00x12 |
| 7.00x15 | 14x25 | 8,25x16,5 | 9,75x16,5 | 16x17 | 13x15,5 | 9x15.3 |
| 9x18 | 11x18 | 13x24 | 14x24 | DW14x24 | DW15x24 | 16x26 |
| DW25x26 | W14x28 | 15x28 | DW25x28 |
Kích thước vành bánh xe máy móc nông nghiệp:
| 5.00x16 | 5,5x16 | 6.00-16 | 9x15.3 | 8LBx15 | 10LBx15 | 13x15,5 |
| 8,25x16,5 | 9,75x16,5 | 9x18 | 11x18 | W8x18 | W9x18 | 5.50x20 |
| W7x20 | W11x20 | W10x24 | W12x24 | 15x24 | 18x24 | DW18Lx24 |
| DW16x26 | DW20x26 | W10x28 | 14x28 | DW15x28 | DW25x28 | W14x30 |
| DW16x34 | W10x38 | DW16x38 | W8x42 | DD18Lx42 | DW23Bx42 | W8x44 |
| W13x46 | 10x48 | W12x48 | 15x10 | 16x5.5 | 16x6.0 |
Sản phẩm của chúng tôi đạt chất lượng đẳng cấp thế giới.
Thời gian đăng bài: 23 tháng 5 năm 2025



